Đang tải [MathJax]/jax/output/CommonHTML/fonts/TeX/fontdata.js

 

 

 

Bài tập

star

Câu hỏi số

1/10

clock

Điểm

0

Trên tổng số 100

Bật/ Tắt âm thanh báo đúng/sai

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Điểm 0

Câu 1

Chọn đáp án đúng nhất

null

Số VII được đọc là?

Năm bảy

Năm hai

Bảy

Sáu

Đáp án đúng là:

Bảy

Kiểm tra
Câu 2

Nối những đáp án đúng với nhau

Nối số ở cột bên phải với ô chứa số La Mã ở cột bên trái:

null

1
XI
2
V
3
III
11
1
5
2
3
3
(Hướng dẫn: Bạn hãy kéo miếng ghép màu xanh với miếng ghép màu cam tương ứng, hoặc click lần lượt vào hai miếng ghép đó để tạo thành đáp án đúng.)
Đáp án đúng là:
1
XI
2
V
3
III
11
1
5
2
3
3
Kiểm tra
Câu 3

Chọn đáp án đúng nhất

null

Số 15 được viết thành số La Mã là:

VVV

VX

XV

XIIIII

Đáp án đúng là:

XV

Kiểm tra
Câu 4

Điền đáp án đúng

Chiếc đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ ?

null

giờ phút

Đáp án đúng là:

12 giờ 10 phút

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Đồng hồ có kim giờ chỉ số XII, tức là 12

Kim phút của đồng hồ chỉ số II, tức là 2

Vậy đồng hồ trên chỉ: 12 giờ 10 phút.

Câu 5

Điền đáp án đúng

Điền dấu ">,<" hoặc "=" vào chỗ trống:

null

III IV

IX IV

Đáp án đúng là:

III<IV

IX>IV

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Do III=3,IV=4. Mà 3<4 nên ta điền dấu <

Do IX=9,IV=4. Mà 9>4 nên ta điền dấu >

Câu 6

Điền đáp án đúng

Điền số thích hợp  vào ô trống:

 Trong hệ số La Mã, V được đọc là năm.

null

Nếu thêm I vào phía trước V thành IV thì có giá trị là:

Đáp án đúng là:

4

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Chữ số I viết bên trái V hay X để biểu thị trừ đi 1.

Do đó: nếu thêm I vào phía trước V thành IV thì có giá trị là: 5-1=4

Câu 7

Kéo / thả đáp án đúng vào ô trống

Chọn số La Mã thích hợp để điền vào dấu “?

null

IX IX
V V

I,III, ,VII,

(Hướng dẫn: Bạn hãy kéo/click vào từ phía trên sau đó thả/click vào ô bên dưới đúng vị trí của từ trong câu để tạo thành một câu đúng. Bạn có thể click vào các ô bên dưới để đổi chỗ vị trí từ cho nhau.)
Đáp án đúng là:

I,III,V,VII,IX

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta thấy:

I:1

III:3

VII:7

Nên các số trên là các số lẻ liên tiếp nhau (hơn kém nhau 2 đơn vị).

Vậy:

Ô trống đầu tiên ta điền số: V(5)

Ô trống thứ hai ta điền số: IX(9)

Câu 8

Nối những đáp án đúng với nhau

Nối các số 1,2,3,4,5 với các số La Mã tương ứng:

null

1
I
2
II
3
III
4
IV
5
V
2
1
4
2
5
3
3
4
1
5
Đáp án đúng là:
1
I
2
II
3
III
4
IV
5
V
1
5
2
1
3
4
4
2
5
3
Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Các số 1,2,3,4,5 dưới dạng số La Mã sẽ là: I,II,III,IV,V

Câu 9

Chọn đáp án đúng nhất

null

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: IX...

>

<

=

Đáp án đúng là:

<

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có: IX = 9; XV = 15

9 < 15 nên ta suy ra IX<XV

Câu 10

Kéo / thả đáp án đúng vào ô trống

null

Em hãy kéo các số La Mã lẻ từ 2 đến 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:

III III
V V
IX IX
VII VII

Đáp án đúng là:

III, V, VII, IX

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Các số lẻ từ 2 đến 10 là: 3, 5, 7, 9

Các số lẻ từ 2 đến 10 bằng số La Mã là: III, V, VII, IX.

zalo