Đang tải [MathJax]/jax/output/CommonHTML/fonts/TeX/fontdata.js

 

 

 

Bài tập

star star star

Câu hỏi số

1/10

clock

19':57s

Điểm

0

Trên tổng số 100

Bật/ Tắt âm thanh báo đúng/sai

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Điểm 0

Câu 1

Chọn đáp án đúng nhất

Quy đồng mẫu các phân số -3-14;-518;25-42 ta được kết quả là:

33126;-35126;-90126

-24126;-35126;-75126

-21126;-40126;-50126

27126; 

Xem gợi ý

Gợi ý

Bước 1: Chuyển các phân số về dạng mẫu có mẫu dương và tìm BCN N của các mẫu

Bước 2: Tìm các thừa số phụ

Bước 3: Quy đồng mẫu số các phân số

Đáp án đúng là:

27/126; (-35)/126; (-100)/126

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

* Bước 1: Chuyển các phân số về dạng mẫu có mẫu dương và tìm BCN N của các mẫu

(-3)/-14=3/14; (-5)/18 ; 25/-42=(-25)/42

Ta có:   14=2.7; 18 = 2 .3^2; 42 = 2.3.7

=> BCN N (14,18,42) = 2.3^2. 7 = 126

* Bước 2: Tìm các thừa số phụ

126 : 14 = 9;    126 : 18 = 7;     126 : 42 = 3

* Bước 3: Quy đồng mẫu số các phân số:

(-3)/-14=3/14=3.9/14.9 = 27/126; (-5)/18=(-5.7)/18.7=(-35)/126; 25/-42=(-25)/42 = (-25.3)/42.3 = (-75)/126

Vậy đáp án đúng là 27/126; (-35)/126; (-100)/126.

Câu 2

Chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào sau đây lớn hơn 1?

(-15)/-16

(-25)/-24

(-30)/29

34/-33

Xem gợi ý

Gợi ý

Phân số lớn hơn 1 là phân số có mẫu dương và có tử lớn hơn mẫu.

Đáp án đúng là:

(-25)/-24

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có:  (-25)/-24 = 25/24 > 24/24 = 1

Vậy đáp án đúng là (-25)/-24.

Câu 3

Chọn đáp án đúng nhất

Cách viết nào không phải hỗn số?

12 3/5

7 5/7

2 5/4

1 8/9

Xem gợi ý

Gợi ý

Dựa vào cách viết hỗn số dương.

Đáp án đúng là:

2 5/4

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Khi viết một phân số lớn hơn 1 thành tổng của một số nguyên dương và một phân số nhỏ hơn 1 (với tử và mẫu dương) rồi viết chúng liền nhau thì được một hỗn số dương.

Do đó 2 5/4 không phải hỗn số5/4 > 1.

Câu 4

Điền đáp án đúng

Tìm x biết  2 3/x=13/x  (x ≠ 0)

x =  

Xem gợi ý

Gợi ý

Đổi 2 3/x về phân số rồi tìm x.

Đáp án đúng là:

x=5

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

2 3/x=13/x => (2.x+3)/x=13/x => 2x+3=13 => 2x=10 => x=5

Vậy x=5.

Câu 5

Chọn đáp án đúng nhất

Cho biết khẳng định nào dưới đây là đúng?

9/52 < 11/65 < 7/39

11/65<9/52<7/39

7/39 < 9/52 < 11/65

11/65 < 7/39 < 9/52

Xem gợi ý

Gợi ý

Quy đồng mẫu số các phân số rồi so sánh.

Đáp án đúng là:

11/65<9/52<7/39

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có: 39 = 3.13; 65 = 5. 13; 52 = 2^2. 13

=> BCN N(39, 65, 52) = 2^2. 3.5.13 = 780

Các thừa số phụ: 780 : 39 = 20; 780 : 65 = 12; 780 : 52 = 15

Quy đồng mẫu số các phân số:

7/39 = 7.20/39.20 = 140/780

11/65=11.12/65.12 = 132/780

9/52 = 9.15/52.15=135/780

Vì 132/780 < 125/780 < 140/780 => 11/65 < 9/52 < 7/39

Vậy:  11/65 < 9/52 < 7/39.

Câu 6

Kéo / thả đáp án đúng vào ô trống

Kéo/thả để sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần

(-37)/100 (-37)/100
23/-25 23/-25
(-7)/10 (-7)/10
17/-50 17/-50
(-2)/5 (-2)/5

(Hướng dẫn: Bạn hãy kéo/click vào từ phía trên sau đó thả/click vào ô bên dưới đúng vị trí của từ trong câu để tạo thành một câu đúng. Bạn có thể click vào các ô bên dưới để đổi chỗ vị trí từ cho nhau.)
Xem gợi ý

Gợi ý

Quy đồng mẫu số các phân số, từ đó so sánh và đưa ra thứ tự đúng.

Đáp án đúng là:

17/-50; (-37)/100; (-2)/5; (-7)/10; 23/-25

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

* Chuyển các phân số về dạng mẫu dương, ta có:

(-37)/100; 17/-50 = (-17)/50; 23/-25 = (-23)/25; (-7)/10; (-2)/5

* Vì 100 vdots 50; 100 vdots 25; 100 vdots 10; 100 vdots 5

=> BCN N(100, 50, 25,5)= 100

* Các thừa số phụ:    100:50=2; 100 : 25=4; 100:10=10; 100 : 5 =20

* Quy đồng mẫu số các phân số:

(-37)/100;

17/-50=(-17)/50 =((-17). 2) /50.2=(-34)/100;

23/-25=(-23)/25 = ((-23).4)/25.4=(-92)/100;

(-7)/10=((-7).10)/10.10 = (-70)/100;

(-2)/5=((-2).20)/5.20=(-40)/100;

Vì (-92)/100 <( -70)/100 < (-40)/100 < (-37)/100 < (-34)/100 nên 17/-50 >(-37)/100> (-2)/5 > (-7)/10 > 23/-25

Vậy thứ tự sắp xếp là:  17/-50; (-37)/100; (-2)/5; (-7)/10; 23/-25.

Câu 7

Điền đáp án đúng

phân số có mẫu là 14, lớn hơn 2/21 và nhỏ hơn 2/9?

Xem gợi ý

Gợi ý

  • Gọi phân số cần tìm là x/14  (x in ZZ)
  • Quy đồng mẫu số các phân số rồi suy ra khoảng giá trị của x.
Đáp án đúng là:

2

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Phân số cần tìm có dạng là x/14 (x in ZZ)

Theo đề bài ta có  2/21 < x/14<2/9

=> 2.6/21.6 < (9x)/14.9 < 2.14/9.14  => 12/126 < (9x)/126 < 28/126  => 12 < 9x < 28

Vì  x in ZZ nên 9x in {18; 27} => x in {2; 3}

Do đó các phân số cần tìm là 2/14; 3/14

Vậy có 2 phân số thỏa mãn đề bài.

Câu 8

Điền đáp án đúng

Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn 1 < 4/x ≤ 2  (x ≠ 0)

giá trị của x thỏa mãn.

Xem gợi ý

Gợi ý

Viết 12 dưới dạng các phân số có tử số bằng 4.

Đáp án đúng là:

2 giá trị của x thỏa mãn.

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

1 < 4/x ≤ 2   (x ne 0)

=> 4/4 < 4/x ≤ 4/2

=> 2 ≤ x < 4

Mà x in ZZ => x in {2;3}

Vậy có 2 giá trị của x thỏa mãn.

Câu 9

Điền đáp án đúng

Điền số thích hợp vào ô trống:

1/8<  18  <  24  < 2/9

Xem gợi ý

Gợi ý

Quy đồng mẫu số các phân số, từ đó so sánh và suy ra giá trị các tử số bị khuyết.

Đáp án đúng là:

1/8<3/18<5/24 < 2/9

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Gọi các tử số khuyết lần lượt là xy ta có:

1/8 < x/18 < y/24 < 2/9 => 9/72 < (4x)/72 < (3y)/72 < 16/72 => 9 < 4x < 3y < 16

x, y in ZZ =>  4x = 123y = 15  => x = 3y = 5

Vậy các tử số khuyết cần điền lần lượt là 35.

Câu 10

Điền đáp án đúng

Cho biết 6/x < x/7 < 8/x (x > 0)

Giá trị của x bằng:  

Xem gợi ý

Gợi ý

Quy đồng mẫu số các phân số, từ đó so sánh và suy ra giá trị của x  (Chú ý điều kiện x > 0)

Đáp án đúng là:

x=7

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có:  6/x < x/7 < 8/x => 42/(7x) < x^2/(7x) < 56/(7x)

Vì x>0 => 42 < x^2 < 56=> x^2 = 49 => x=7

Vậy x=7.

zalo
Vui lòng đăng nhập để làm bài kiểm tra này!