Đang tải [MathJax]/jax/output/CommonHTML/fonts/TeX/fontdata.js

 

 

 

Bài tập

star

Câu hỏi số

1/10

clock

Điểm

0

Trên tổng số 100

Bật/ Tắt âm thanh báo đúng/sai

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Điểm 0

Câu 1

Chọn đáp án đúng nhất

Làm tròn số 5769 đến hàng trăm ta được số:

5760

5700

5770

5800

Xem gợi ý

Gợi ý

Xác định chữ số hàng trăm và áp dụng quy tắc làm tròn số nguyên.

Đáp án đúng là:

5800

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Xét số 5769 có chữ số hàng trăm là 7; chữ số ngay bên phải là 6>5  nên làm tròn đến hàng trăm được 5800.

Câu 2

Chọn đáp án đúng nhất

Làm tròn số -12348 đến hàng nghìn ta được số:

-12350

-12000

-12400

-12300

Xem gợi ý

Gợi ý

Xác định chữ số hàng nghìn và áp dụng quy tắc làm tròn số nguyên.

Đáp án đúng là:

-12000

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Xét số -12348 có chữ số hàng nghìn là 2; chữ số ngay bên phải là 3<5  nên làm tròn đến hàng nghìn được -12000.

Câu 3

Điền đáp án đúng

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số 15,48 làm tròn đến hàng đơn vị là:  

Xem gợi ý

Gợi ý

Xác định chữ số hàng đơn vị và áp dụng quy tắc làm tròn số thập phân.

Đáp án đúng là:

15

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Số 15,48 có hàng đơn vị là 5; chữ số ngay bên phải bằng 4<5Do đó 15,48  15

Câu 4

Chọn đáp án đúng nhất

Làm tròn số - 64,287 đến hàng phần trăm ta được số:

- 64,29

- 64,28

- 64,3

- 64,288

Xem gợi ý

Gợi ý

Xác định chữ số hàng phần trăm và áp dụng quy tắc làm tròn số thập phân.

Đáp án đúng là:

- 64,29

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Số - 64,287 có chữ số hàng phần trăm là 8; chữ số ngay bên phải bằng 7 > 5.

Do đó - 64,287  ≈ - 64,29.

Câu 5

Nối những đáp án đúng với nhau

Cho số 2927,5864.

Nối cách làm tròn ở cột bên trái ứng với với kết quả ở cột bên phải

1
Làm tròn đến hàng chục
2
Làm tròn đến hàng phần mười
3
Làm tròn đến hàng phần trăm
2927,6
1
2930
2
2927,59
3
(Hướng dẫn: Bạn hãy kéo miếng ghép màu xanh với miếng ghép màu cam tương ứng, hoặc click lần lượt vào hai miếng ghép đó để tạo thành đáp án đúng.)
Xem gợi ý

Gợi ý

Áp dụng quy tắc làm tròn số thập phân.

Đáp án đúng là:
1
Làm tròn đến hàng chục
2
Làm tròn đến hàng phần mười
3
Làm tròn đến hàng phần trăm
2930
2
2927,6
1
2927,59
3
Kiểm tra
Câu 6

Điền đáp án đúng

Làm tròn kết quả phép toán 42,549 - 15,281 tới hàng phần mười

Số làm tròn là:  

Xem gợi ý

Gợi ý

Tính hiệu, xác định chữ số hàng phần mười.

Sau đó áp dụng quy tắc làm tròn số thập phân.

Đáp án đúng là:

27,3

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có 42,549 - 15,281 = 27,268

Số 27,268 có chữ số hàng phần mười là 2, chữ số ngay bên phải bằng 6 > 5

Do đó 27,268  ≈ 27,3.

Câu 7

Chọn đáp án đúng nhất

Tìm x và làm tròn đến hàng phần trăm biết: x - 2,25 = 0,981

x ≈ 3,232

x ≈ 3,2

x ≈ 3,23

x ≈ 3,3

Xem gợi ý

Gợi ý

Áp dụng quy tắc tìm số bị trừ tìm ra x

Sau đó chỉ ra hàng phần trăm và áp dụng quy tắc làm tròn số thập phân.

Đáp án đúng là:

x ≈ 3,23

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

x - 2,25 = 0,981

          x  = 0,981 + 2,25

          x  =  3,231

Số 3,231 có hàng phần trăm là 3, chữ số ngay bên phải bằng 1 < 5Do đó x ≈ 3,23.

Câu 8

Chọn đáp án đúng nhất

Điểm bài kiểm tra học kì Toán của bạn An và bạn Bình lần lượt là 8,59,75Em hãy tính điểm trung bình hai bài kiểm tra và làm tròn đến hàng phần mười?

9,1

9,2

9,12

9,125

Xem gợi ý

Gợi ý

Điểm trung bình hai bài kiểm tra bằng tổng điểm của hai bạn chia cho 2. Sau đó chỉ ra hàng phần mười và áp dụng quy tắc làm tròn số thập phân.

Đáp án đúng là:

9,1

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Điểm trung bình hai bài kiểm tra của bạn Cúc là:

             (8,5+9,75)/2=9,125

Số 9,125 có hàng phần mười là 1, chữ số ngay bên phải là 2 < 5 nên làm tròn đến hàng phần mười ta được 9,1.

Vậy điểm trung bình hai bài kiểm tra và làm tròn đến hàng phần mười là 9,1.

Câu 9

Chọn đáp án đúng nhất

Ước lượng kết quả của phép tính 32,34 + 105,8 bằng cách làm tròn các số đến hàng đơn vị. Kết quả phép toán là:

136

137

138

139

Xem gợi ý

Gợi ý

Áp dụng quy tắc làm tròn số thập phân.

Đáp án đúng là:

138

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Làm tròn các số đến hàng đơn vị:

       32,34 ~~ 32 ; 105,8 ~~ 106

Do đó 32,34 + 105,8 ~~ 32 + 106 ~~ 138.

Câu 10

Chọn đáp án đúng nhất

Một xe máy đi trên một quãng đường với vận tốc 25,02 km/h trong 4,21 giờ.

Ước lượng quãng đường xe máy đi dài khoảng:

120 km

100 km

90 km

130 km

Đáp án đúng là:

100 km

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Làm tròn vận tốc và thời gian đến hàng đơn vị

25,02 ≈ 25;  4,21 ≈ 4

Quãng đường xe máy đi là:

25,02 . 4,21  ≈  25 . 4 = 100 (km)

zalo