Gợi ý
Áp dụng quy tắc, nhân đơn thức 5x với từng hạng tử của đa thức 3x^2 – 2x + 7
Sau đó cộng các tích với nhau
Hotline: 1900 633 551
Điểm 0
Góp ý - Báo lỗi
Chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép nhân 5x.(3x2– bằng:
5x^4 – 10x^2 + 7x
15x^3 – 10x^2 + 35
15x^3 – 10x^2 + 35x
15x^3 – 10x + 35
Gợi ý
Áp dụng quy tắc, nhân đơn thức 5x với từng hạng tử của đa thức 3x^2 – 2x + 7
Sau đó cộng các tích với nhau
15x^3 – 10x^2 + 35x
Hướng dẫn giải chi tiết
5x. (3x^2 – 2x + 7)
= 5x.3x^2 + 5x.(-2x) + 5x.7
= 15x^3 + (-10x^2) + 35x
= 15x^3 – 10x^2 + 35x
Chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép nhân 3x(x^2 - y + 4x^3) là một đa thức có bậc:
3
5
4
2
Gợi ý
Áp dụng quy tắc, nhân đơn thức 3x với từng hạng tử của đa thức x^2 - y + 4x^3
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
4
Hướng dẫn giải chi tiết
3x(x^2 – y + 4x^3) = 3x . x^2 - 3x . y + 3x . 4x^3 = 3x^3 – 3xy + 12x^4
Ta thấy ở đa thức 3x^3 - 3xy + 12x^4, hạng tử có bậc cao nhất là 12x^4
(Đơn thức 12x^4 có bậc là 4)
Vậy kết quả của phép nhân là một đa thức bậc 4
Chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép nhân (x-3)(6x^2-5x+1) bằng:
6x^3 - 23x^2 - 16x - 3
6x^3 – 23x^2 + 16x - 3
6x^3 – 15x^2 + 16x - 3
6x^3 - 13x^2 + 16x - 3
Gợi ý
Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức:
Bước 1: Nhân mỗi hạng tử của đa thức x-3 với
từng hạng tử của đa thức 6x^2-5x+1
Bước 2: Cộng các tích với nhau
6x^3 – 23x^2 + 16x - 3
Hướng dẫn giải chi tiết
(x – 3)(6x^2 – 5x + 1)
=x. (6x^2 – 5x + 1) – 3. (6x^2 – 5x + 1)
= x.6x^2 + x.(-5x) + x.1 + (-3).6x^2 + (-3).(-5x) + (-3).1
= 6x^3 – 5x^2 + x – 18x^2 + 15x – 3
= 6x^3 – 23x^2 + 16x – 3
Nối những đáp án đúng với nhau
Gợi ý
Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức, kiểm tra kết quả từng phép nhân
Hướng dẫn giải chi tiết
2x . (3x^2 – 12x + 1) = 2x . 3x^2 – 2x . 12x + 2x . 1 = 6x^3 – 24x^2 + 2x
3x . (2x^2 – 8x + 1/3) = 3x . 2x^2 – 3x . 8x + 3x . 1/3 = 6x^3 – 24x^2 + x
6 . (x^3 + 4x^2 – 1) = 6.x^3 + 6.4x^2 – 6.1 = 6x^3 + 24x^2 – 6
Điền đáp án đúng
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức I=x(y^2-xy)+y(x^2y-yx+x^2)
tại x=-3 và y=-1/3.
I=
I=1
Hướng dẫn giải chi tiết
I=x(y^2-xy)+y(x^2y-yx+x^2)
I=xy^2-x.xy+y.x^2y-y.yx+y.x^2
I=xy^2-x^2y+x^2y^2-xy^2+x^2y
I=x^2y^2
Với x=-3 và y=-1/3 ta có:
I=(-3)^2. (-1/3)^2=9. 1/9=1
Vậy I=1.
Điền đáp án đúng
Tìm x biết:
3x.( 12x - 4) - 9x. (4x - 3) = 30
x=
x=2
Hướng dẫn giải chi tiết
3x.( 12x - 4) - 9x. (4x - 3) = 30
36x^2 - 12x - 36x^2 + 27x = 30
15x=30
x=2
Vậy x=2.
Chọn đáp án đúng nhất
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng (2x + 5y) m; chiều rộng bằng (7x - y) m
Diện tích của mảnh vườn trên (theo m^2) là:
14x^2 - 35xy + y^2
14x^2 - 33xy - 5y^2
9x^2 - 35xy - 5y^2
14x^2 + 33xy - 5y^2
Gợi ý
Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức.
Thực hiện phép nhân 2x + 5y với 7x – y.
14x^2 + 33xy - 5y^2
Hướng dẫn giải chi tiết
Diện tích của mảnh vườn đó là:
(2x + 5y)(7x - y)
= 2x(7x - y) + 5y(7x - y)
= 14x^2 - 2xy + 35xy - 5y^2
= 14x^2 + 33xy - 5y^2
Điền đáp án đúng
Tính giá trị của biểu thức A biết: A = x(5x - 3) - x^2(x - 1) + x(x^2 - 6x) + 10 + 3x.
A=
A=10
Hướng dẫn giải chi tiết
A = x(5x - 3) - x^2(x - 1) + x(x^2 - 6x) + 10 + 3x
A= 5x^2 - 3x - x^3 + x^2 + x^3 - 6x^2 + 10 + 3x
A= 10
Vậy A=10.
Điền đáp án đúng
Tìm các hệ số trong kết quả thu gọn của phép nhân sau:
3(1 – 2x)(5 – 3x) – (3x + 5)(6x – 24)
Hệ số cao nhất:
Hệ số tự do:
Gợi ý
Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức để thu gọn biểu thức .
Từ kết quả thu gọn chỉ ra các hệ số.
Hệ số cao nhất: 3
Hệ số tự do: 135
Hướng dẫn giải chi tiết
3(1 – 2x)(5 – 3x) – (3x + 5)(6x – 24)
= 3(5 – 3x – 10x + 6x^2) – (18x^2 – 72x + 30x – 120)
= 3(5 – 13x + 6x^2) – (18x^2 – 42x – 120)
= 15 – 39x + 18x^2 – 18x^2 + 42x + 120
= 3x + 135
Từ kết quả thu gọn trên ta thấy:
Hệ số cao nhất của đa thức là: 3
Hệ số tự do của đa thức là: 135
Chọn đáp án đúng nhất
Cho biểu thức A=(x-1)(x+2)-(x-3).
Khẳng định nào dưới đây là Đúng?
A<1
A>1
A≤0
A≥1
Gợi ý
Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức để thu gọn biểu thức A
A≥1
Hướng dẫn giải chi tiết
A=(x-1)(x+2)-(x-3)
A=x(x+2)-1.(x+2)-(x-3)
A=x^2+2x-x-2-x+3
A=x^2+1
Vì x^2 ≥ 0 với mọi x
=> x^2 + 1 ≥ 1 với mọi x
Hay A ≥ 1 với mọi x.