Đang tải [MathJax]/jax/output/CommonHTML/fonts/TeX/fontdata.js

 

 

 

Bài tập

star

Câu hỏi số

1/10

clock

19':58s

Điểm

0

Trên tổng số 100

Bật/ Tắt âm thanh báo đúng/sai

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Điểm 0

Câu 1

Chọn đáp án đúng nhất

 Khai triển biểu thức (x+4y)3  ta được:

x3+12x2y-12xy2+64y3

x3+12x2y+12xy2+64y3

x3+12x2y+48xy2+64y3

x3+12x2y+48xy2+16y3

Xem gợi ý

Gợi ý

Khai triển theo hằng đẳng thức lập phương của một tổng

Cụ thể:  (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3  (với AB là các biểu thức tùy ý)

Đáp án đúng là:

x3+12x2y+48xy2+64y3

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có: (x+4y)3

=x3+3.x2.4y+3.x.(4y)2+(4y)3

=x3+12x2y+48xy2+64y3

Câu 2

Chọn đáp án đúng nhất

Biểu thức 27x3 được biểu diễn dưới dạng

lập phương của một hiệu là:

(3x - 2y)^3

(9x - 8y)^3

(9x - 2y)^3

(3x - 4y)^3

Xem gợi ý

Gợi ý

Khai triển theo hằng đẳng thức lập phương của một hiệu

Cụ thể:  (A - B)^3 = A^3 - 3A^2B + 3AB^2 - B^3  (với AB là các biểu thức tùy ý)

Đáp án đúng là:

(3x - 2y)^3

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

       27x^3 - 54x^2y  + 36xy^2 - 8y^3

= (3x)^3 - 3.(3x)^2 .2y   +  3.3x.(2y)^2  -  (2y)^3

=   (3x - 2y)^3

Câu 3

Điền đáp án đúng

Cho biết  (2x - 1)^3 – 4x^2.(2x - 3) = 5

Giá trị của x bằng  

Xem gợi ý

Gợi ý

Áp dụng hằng đẳng thức lập phương của một hiệu

Thu gọn vế trái rồi tìm x

Đáp án đúng là:

x=1

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

(2x -1)^3 – 4x^2(2x -3) = 5

(2x)^3 – 3.(2x)^2 .1 + 3.2x.1^2 - 1^3 - 8x^3 + 12x^2 = 5

8x^3 - 12x^2 + 6x - 1 - 8x^3 + 12x^2 = 5

6x -1 =  5

6x =  5 + 1

6x  = 6

x = 1

Vậy x = 1

Câu 4

Chọn đáp án đúng nhất

Thu gọn biểu thức (x + 3)^3 -x(3x + 1)- (x^3 + 6x^2) ta được:

8x+27

3x+9

26x+27

8x-27

Xem gợi ý

Gợi ý

Khai triển theo hằng đẳng thức lập phương của một tổng

Đáp án đúng là:

26x+27

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

(x + 3)^3 - x(3x + 1) -(x^3 + 6x^2)

= x^3 + 9x^2 + 27x + 27 - 3x^2 - x - x^3 - 6x^2

= 26x + 27

Câu 5

Điền đáp án đúng

Cho đa thức P(x) = x^3 - 15x^2 + 75x - 125

Nghiệm của đa thức P(x) là  

Xem gợi ý

Gợi ý

Áp dụng hằng đẳng thức, đưa P(x) về dạng lập phương của một tổng

Sau đó từ P(x) = 0 tìm x để suy ra nghiệm của đa thức

Đáp án đúng là:

5

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

P(x) = x^3 - 15x^2 + 75x - 125

P(x)= x^3 - 3.x^2 .5 + 3.x.5^2 - 5^3

P(x)= (x - 5)^3

Để P(x) = 0=> (x - 5)^3 = 0

=> x-5 = 0 => x = 5

Vậy đa thức P(x) có nghiệm là x = 5

Câu 6

Chọn đáp án đúng nhất

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là Đúng?

(x -1)^3 = - (1 - x)^3

(x - 1)^3 = x^3 - 1^3

(1 - x)^3 = 1 + 3x - 3x^2 + x^3

(x + 1)^3 - (x - 1)^3 = 2

Xem gợi ý

Gợi ý

Áp dụng các hằng đẳng thức bình phương của một tổng; bình phương của một hiệu và hiệu hai bình phương để kiểm tra tính đúng/sai của các đẳng thức

Đáp án đúng là:

(x -1)^3 = - (1 - x)^3

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

(x - 1)^3 = x^3 – 3x^2 + 3x - 1

- (1 - x)^3 = - (1 - 3x + 3x^2 - x^3) = x^3 – 3x^2 + 3x - 1

Do đó phát biểu (x - 1)^3 =  - (1 - x)^3  là Đúng.

Câu 7

Kéo / thả đáp án đúng vào ô trống

Kéo/thả các biểu thức vào vị trí thích hợp để được các đẳng thức đúng:

9x^2 9x^2
9x 9x
27x 27x
27x^2 27x^2

x^3+ + +27 =(x+3)^3

27x^3-  + -1 =(3x-1)^3

(Hướng dẫn: Bạn hãy kéo/click vào từ phía trên sau đó thả/click vào ô bên dưới đúng vị trí của từ trong câu để tạo thành một câu đúng. Bạn có thể click vào các ô bên dưới để đổi chỗ vị trí từ cho nhau.)
Xem gợi ý

Gợi ý

Áp dụng các hằng đẳng thức lập phương của một tổng; lập phương của một hiệu để khai triển các lập phương và tìm ra các đẳng thức đúng.

Đáp án đúng là:

x^3 + 9x^2 + 27x + 27 = (x + 3)^3

27x^3 - 27x^2 + 9x - 1 = (3x - 1)^3

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có (x + 3)^3 = x^3 + 3.x^2 .3 + 3.x.3^2 + 3^3 = x^3 + 9x^2 + 27x + 27

(3x - 1)^3 = (3x)^3 - 3.(3x)^2 + 3.x.3x - 1^3 = 27x^3 - 27x^2 + 9x - 1

Vậy 

x^3 + 9x^2 + 27x + 27 = (x + 3)^3

27x^3 - 27x^2 + 9x - 1 = (3x - 1)^3

Câu 8

Chọn đáp án đúng nhất

Khai triển (1/2 x-3)^3 ta được một đa thức có hệ số của x^2  là:

-9/2

-9/4

9/4

-27/4

Xem gợi ý

Gợi ý

Khai triển theo hằng đẳng thức bình phương của một hiệu

Từ kết quả suy ra hệ số của x^2

Đáp án đúng là:

-9/4

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

(1/2 x-3)^3=(1/2 x)^3-3.(1/2x)^2 .3+3.(1/2 x).3^2-3^3

=1/8 x^3-9/4 x^2+27/2x-27

Từ kết quả trên ta thấy hệ số của x^2 -9/4

Câu 9

Chọn đáp án đúng nhất

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

(x+1)^3 - (x-2)^3=9x^3 -9x+9

P(x)= 27a^3 +27a^2 +9a+ 1 có giá trị bằng 1 khi a=0

Nghiệm của đa thức Q(x)=64 b^3 + 48 b^2 +12b+1b=+- 1/4

1

2

3

0

Đáp án đúng là:

1

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có: 

  • (x+1)^3 - (x-2)^3

=(x^3 +3x^2 +3x+1)-(x^3 -6x^2 +12x -8)

=x^3 +3x^2 +3x+1-x^3 +6x^2 -12x +8

=9x^2-9x+9

 

P(x)= 27a^3 +27a^2 +9a+ 1

P(x)=(3a+1)^3

Khi a=0

=>P(0)= (3.0+1)^3 = 1

 

Q(x)= 64 b^3 + 48 b^2 +12b+1

Q(x)= (4 b +1)^3

Q(x)=0=> (4 b +1)^3 =0

=>4 b+1=0=> b=-1/4

Đối chiếu ta thấy có 1 khẳng định đúng

Câu 10

Điền đáp án đúng

Cho biểu thức Q = (x - 1)^3 – (x + 1)^3 + 6(x + 1).(x - 1) + 10

Q=  

Đáp án đúng là:

2

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Q = (x - 1)^3 – (x + 1)^3 + 6(x + 1)(x - 1) + 10

Q=  x^3 – 3.x^2 .1 + 3.x.1^2 – 1^3 -  (x^3 + 3.x^2 .1 + 3.x.1^2 + 1^3) + 6.(x^2 – 1) + 10

Q=    x^3 - 3x^2 + 3x - 1 - x^3 - 3x^2 - 3x - 1 + 6x^2 - 6 + 10

Q=    (x^3 - x^3) + (-3x^2 - 3x^2 + 6x^2) + (3x – 3x) + (-1 - 1 - 6 + 10)

Q=        2

Vậy Q = 2

zalo