Đang tải [MathJax]/jax/output/CommonHTML/fonts/TeX/fontdata.js

 

 

 

Bài tập

star

Câu hỏi số

1/8

clock

19':58s

Điểm

0

Trên tổng số 80

Bật/ Tắt âm thanh báo đúng/sai

1
2
3
4
5
6
7
8

Điểm 0

Câu 1

Chọn đáp án đúng nhất

Cho ABC và KHI có ˆA=ˆH=90o;AC=IH;ˆC=ˆI. Khẳng định ABC=HKI là đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem gợi ý

Gợi ý

Xem lại các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác

Đáp án đúng là:

Đúng

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Xét ABC và HKI có:

     ˆA=ˆH=90o

     AC=IH

     ˆC=ˆI

ABC=HKI(g.c.g)

Câu 2

Chọn đáp án đúng nhất

Cho tam giác ABC và tam giác MNP có ˆB=ˆN=90o; AC=MP; ˆA=ˆP. Khi đó:

ABC=PNM

ACB=PNM

BAC=MNP

ABC=PMN

Xem gợi ý

Gợi ý

Chú ý xét thứ tự đỉnh tương ứng

Đáp án đúng là:

ABC=PNM

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Xét ABC và PNM có:

ˆB=ˆN=90o, AC=MP, ˆA=ˆP

ABC=PNM (cạnh huyền - góc nhọn)

Câu 3

Chọn đáp án đúng nhất

Cho tam giác PQR và tam giác TUVˆP=ˆT=90o;ˆQ=ˆU.  Cần thêm một điều kiện gì để tam giác PQR và tam giác TUV bằng nhau theo trường hợp cạnh góc vuông - góc nhọn kề:

PQ=TV

PQ=TU

PR=TU

QR=UV

Đáp án đúng là:

PQ=TU

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Xét PQR vuông tại P và TUV vuông tại T có:

ˆQ=ˆU (hai góc nhọn bằng nhau)

Vậy để PQR=TUV theo trường hợp cạnh góc vuông - góc kề thì cần thêm điều kiện:

Cạnh góc vuông PQ = cạnh góc vuông TU

Câu 4

Điền đáp án đúng

Cho Oz là tia phân giác của ^xOy. Trên cạnh Ox lấy điểm A sao cho OA=1 cm. Kẻ từ A vuông góc với Oz, nó cắt Oy tại B.

Độ dài OB là  cm

Xem gợi ý

Gợi ý

Chứng minh OAH=OBH để tính độ dài OB

Đáp án đúng là:

1

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Xét OAH và OBH có:

  ^OHA=^OHB=90o

  OH là cạnh chung

  ˆO1=ˆO2 (OH là tia phân giác của ^AOB)

OAH=OBH(g.c.g)

OA=OB (hai cạnh tương ứng)

Mà OA=1cmOB=1cm

Vậy OB=1 cm

Câu 5

Chọn đáp án đúng nhất

CHo tam giác ABC và tam giác DEF có: ˆB=ˆD=90o;AC=FE;ˆA=ˆE.

Tính độ dài AB biết DE=5 cm.

4 cm

3 cm

5 cm

6 cm

Đáp án đúng là:

5 cm

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Xét ABC và DEF có:

ˆB=ˆD=90o, AC=EF, ˆA=ˆE

ABC=DEF (Cạnh huyền - góc nhọn)

AB=DE= 5 cm (hai cạnh tương ứng)

Câu 6

Chọn đáp án đúng nhất

Cho tam giác ABCˆA=90o;AB=AC điểm D thuộc cạnh AB. Đường thẳng qua B và vuông góc với CD cắt CAK. Khi đó ta có:

AK<AD

AK=AD

AK>AD

Xem gợi ý

Gợi ý

Kết hợp dữ kiện của đề bài để chứng minh tam giác bằng nhau và so sánh AK với AD

Đáp án đúng là:

AK=AD

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Xét AKB vuông tại A và ADC vuông tại A ta có:

    AB=AC(gt)  

    ^ABK=^ACD (cùng phụ với ˆK)

AKB=ADC(g.c.g)

AK=AD (hai cạnh tương ứng)

Vậy AK=AD

Câu 7

Chọn đáp án đúng nhất

Cho tam giác ABC (ABAC), tia Ax đi qua trung điểm M của BC. Kẻ BECF vuông góc với Ax (E thuộc Ax, F thuộc Ax). Khi đó:

BE<CF

BE=CF

BE>CF

Xem gợi ý

Gợi ý

Sử dụng dữ kiện đề bài chứng minh BME=CMF

Đáp án đúng là:

BE=CF

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có:  ˆB1+^BME=90o;ˆC2+^CME=90o

Mà ^BME=^CMF (hai góc đối đỉnh)

ˆB1=ˆC2

Xét tam giác BME và tam giác CMF có:

     ^BME=^CMF  (đối đỉnh)

     BM=CM (M là trung điểm cạnh `BC)

     ˆB1=ˆC2

BME=CMF (g.c.g)

BE=CF (hai cạnh tương ứng)

Câu 8

Chọn đáp án đúng nhất

Cho tam giác ABC vuông tại A(AB>AC). Tia phân giác của góc B cắt ACD. Kẻ DH vuông góc với BC. Chọn đáp án đúng:

BH=BD

BH>BA

BH<BA

BH=BA

Xem gợi ý

Gợi ý

Xem lại lý thuyết bài “Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông”

Đáp án đúng là:

BH=BA

Kiểm tra

Hướng dẫn giải chi tiết

Xét BAD và BHD có:

ˆA=ˆH=90o

BD là cạnh chung

^ABD=^HBD (BD là tia phân giác)

BAD=BHD (cạnh huyền - góc nhọn)

BH=BA (hai cạnh tương ứng)

zalo